Bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư mới nhất 2022

Bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư mới nhất 2022
5/5 - (2 bình chọn)

Bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư là vấn đề được khá nhiều người dân quan tâm. Đặc biệt là đối với những ai đang có mong muốn sở hữu và chuyển đổi mục đích sử dụng đất. Hiểu được mức giá, người dân sẽ có thể chủ động nhiều hơn về nguồn kinh phí. Đồng thời cũng tránh được những rủi ro không đáng có trong quá trình chuyển đổi. Lệ phí chuyển đổi đất trồng cây lâu năm sang đất ở là bao nhiêu? Trong bài viết này, hãy cùng Nhật Nam nghiên cứu bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư mới nhất 2022 để có được những thông tin cần thiết nhé!

Điều kiện chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư

Trước khi tìm hiểu bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư; hãy cùng chúng tôi nghiên cứu một số điều kiện chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư:

Dieu Kien Chuyen Doi Dat Nong Nghiep Sang Dat Tho Cu
Điều kiện chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư

Để chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư, người sử dụng đất cần nhất thiết tuân thủ theo những quy định của Pháp luật. Theo đó, quy định về Luật Đất đai 2013 tại điều 52. Cơ quan nhà nước xem xét cho phép chuyển đổi mục đất sử dụng đất dựa trên 2 điều kiện:

  • Thứ nhất, thửa đất cần chuyển mục đích sử dụng phải nằm trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện. Và đã được phê duyệt từ cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
  • Thứ hai, nhu cầu sử dụng đất thổ cư thể hiện trong dự án đầu tư; đơn xin giao đất hay thuê đất; đơn xin chuyển đổi mục đích sử dụng đất,…

Đất nông nghiệp là gì?

Theo đó, đất nông nghiệp (thường được gọi là đất canh tác hay đất trồng trọt) được định nghĩa là những vùng đất, khu vực dành cho canh tác nông nghiệp, bao gồm cả trồng trọt và chăn nuôi. 

Đất nông nghiệp vừa là tư liệu sản xuất chủ yếu, vừa thuộc tài liệu lao động và cũng là đối tượng lao động. Đặc biệt hơn, đất nông nghiệp là tiền đề của mọi quá trình sản xuất .Và cũng không thể thay thế được bởi ngành nông, hay lâm nghiệp. Đất nông nghiệp “góp mặt” vào ngành sản xuất lương thực, thực phẩm chẳng hạn như thủy sản, ngành trồng trọt và chăn nuôi. 

Đất nông nghiệp là gì?
Đất nông nghiệp là gì?

Dựa vào những đặc điểm riêng biệt, đất nông nghiệp được phân loại như sau:

  • Đất nông nghiệp dùng trồng cây hàng năm
  • Đất nông nghiệp trong công tác phục vụ cho chăn nuôi
  • Đất nông nghiệp dùng trồng cây lâu năm
  • Đất rừng sản xuất
  • Đất rừng phòng hộ
  • Đất rừng đặc dụng
  • Đất chuyên dùng trong nuôi trồng thủy sản và làm muối
  • Đất dùng cho mục đích nông nghiệp khác

Vậy bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư mới nhất năm nay thế nào? Lệ phí chuyển đổi đất trồng cây lâu năm sang đất ở là bao nhiêu?

Đất thổ cư là gì?

Thường được người dân sử dụng và có nghĩa nôm na là đất thường. Đất thổ cư thuộc nhóm đất phi nông nghiệp và được Nhà nước công nhận qua sổ đỏ (quy theo luật Đất đai năm 2013). Theo đó, đất thổ cư cho phép người dân xây nhà ở, hoặc các công trình phục vụ nhu cầu sống. 

Đất thổ cư là gì?
Đất thổ cư là gì?

Một số thông tin về giá đất ở nông thôn hiện nay bao nhiêu tiền 1m2 có thể bạn quan tâm

Ngày nay, đất thổ cư được chia làm 2 loại chính:

Thứ nhất, đất thổ cư đô thị – ODT

Đất ODT là loại đất mang đầy đủ đặc điểm của một khu đất thổ cư thông thường. Tuy nhiên chúng sẽ thuộc phạm vi của các phường, thị trấn, thành phố,… Thậm chí là khu dân cư quy hoạch thuộc đô thị mới. Đất thổ cư ODT sẽ có một số khác biệt trong áp dụng các chính sách như thuế, giấy phép xây dựng,… Loại đất thổ cư này chịu sự giám sát của xã và các cấp tương đương. Tại đây bạn có quyền xây nhà ở cũng như các công trình phục vụ đời sống. Tất nhiên chúng phải phù hợp với quá trình quy hoạch xây dựng đô thị trên mảnh đất của mình. 

Thứ hai, đất thổ cư nông thôn – ONT

Vẫn là đất thổ cư, song đất thổ cư nông thôn sẽ thuộc địa giới hành chính tại nông thôn; dưới quyền quản lý của xã. Theo đó, đất thổ cư tại một số khu vực sẽ không được xem là ONT. Chẳng hạn như đối với các khu đô thị đang được quy hoạch lên thành phố. Thông thường loại đất này cũng sẽ được áp dụng các chính sách quy hoạch riêng. Đồng thời đất thổ cư nông thôn cũng được ưu tiên cấp phép xây dựng các hệ thống nhằm phục vụ tốt hơn cho sự phát triển của địa phương đó. 

Bạn có thể kiểm tra đất quy hoạch online nhanh chóng

Quy trình chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư 2022

Trước khi xem bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư; bạn cần biết đến các bước để có thể chuyển đổi đất. Để tiến hành chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư, người sở hữu đất cần tiến hành đúng theo các quy định theo Luật Đất đai. Cụ thể:

Bước đầu tiên: Chuẩn bị hồ sơ

Dựa vào Điều 6 thuộc Thông tư 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 – 6 – 2014, một bị hồ đầy đủ cho quá trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất sẽ bao gồm:

Mẫu đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (là mẫu số 1 được ban hành kèm theo thông tư 30/2014/TT-BTNMT). Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; giấy chứng nhận quyền được sở hữu nhà ở, đất ở, hoặc các tài sản khác gắn liền với đất.

Bước 2: Tiến hành nộp hồ sơ

Tiến hành nộp hồ sơ đã chuẩn bị tài Phòng Tài nguyên và Môi trường của huyện. Trong một số trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hoặc không hợp lệ thì cơ quan có thẩm quyền sẽ hướng dẫn nộp hồ sơ bổ sung hoàn chỉnh không quá 3 ngày. 

Quy trình chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư 2022
Quy trình chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư 2022

Bước 3: Xử lý, giải quyết các yêu cầu

Theo đó, phòng Tài nguyên và Môi trường sẽ có trách nhiệm trong việc thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa. Cũng như thẩm định nhu cầu về chuyển đổi mục đích sử dụng đất. Đồng thời tiến hành hướng dẫn người sử dụng đất thực hiện tất cả các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. Phòng ban này cũng có trách nhiệm trình UBND cấp huyện về quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Thêm vào đó cũng chỉ đạo công tác cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai,…

Bước 4: Trả về kết quả

Cũng tại phòng Tài nguyên và Môi trường, người dân được nhận quyết định cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, hay cá nhân. 

Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi mục đích sử dụng đất được quy định tại các khoản 1,2,3 tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trừ các ngày nghỉ và ngày lễ theo như quy định pháp luật. Trong đó không tính đến thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã hay thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính. Và cũng không tính thời gian để xem xét, xử lý các tình huống vi phạm .

Bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư mới nhất 2022

Theo đó Bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư được quy định và bao gồm các khoản như sau:

Bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư

Trường hợp chuyển từ đất vườn, đất ao trong cùng một thửa có nhà ở

  • Trường hợp 1: Chuyển từ đất vườn, ao trong cùng thửa đất có cả nhà ở. Khoảng đất này vốn thuộc khu dân cư không được công nhận là đất ở sẽ được chuyển sang làm đất ở.
  • Trường hợp 2: Đất có nguồn gốc là đất vườn, đất ao, gắn liền với nhà ở. Tuy nhiên người sử dụng đất đã tách ra để chuyển quyền; hoặc do đơn vị đo đạc trong quá trình vẽ bản đồ địa chính vào trước ngày 1/7/2004 đã tự đo đạc và tách thành các thử riêng sang đất ở. 
Bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư mới nhất 2022
Bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư mới nhất 2022

Trong 2 trường hợp trên, tiền nộp sử dụng đất sẽ bằng với 50% chênh lệch giữa: Tiền sử dụng đất tính theo giá đất ở; và tiền sử dụng đất tính theo giá đất nông nghiệp trong thời điểm có quyết định chuyển đổi mục đích sử dụng.

Theo đó, tiền sử dụng đất được áp dụng theo công thức:

Tiền sử dụng đất phải nộp = 50% (Tiền sử dụng đất tính theo giá đất ở – tiền sử dụng đất tính theo giá đất nông nghiệp trong thời điểm có quyết định).

Trường hợp chuyển từ đất nông nghiệp được nhà nước giao (không thu tiền sử dụng) sang đất ở được tính theo công thức: 

Tiền sử dụng đất phải nộp = (Tiền sử dụng đất tính theo giá đất ở – tiền sử dụng đất tính theo giá đất nông nghiệp trong thời điểm có quyết định).

Lệ phí để cấp giấy Chứng nhận

Bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư bao gồm lệ phí cấp giấy chứng nhận. Lệ phí này được áp dụng đối với đối tượng nộp lệ phí trước bạ; trong thời điểm được cấp Giấy chứng nhận mới. Với mức nộp từ 100.000 đồng trở xuống cho 1 lần cấp. 

Lệ phí trước bạ

Bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư cũng bao gồm lệ phí trước bạ. Lệ phí trước bạ thường không phải nộp. Và chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận và được miễn phí lệ trước bạn. Theo đó được chuyển mục đích sử dụng đất mà thuộc diện phải nộp lệ phí. Theo đó, cách tính lệ phí trước bạ là: 

Lệ phí trước bạ = 0.5% (Giá đất tại bảng giá đất x Diện tích)

Phí thẩm định hồ sơ

Bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư còn bao gồm phí thẩm định hồ sơ. Theo đó, phí thẩm định hồ sơ được quy định bởi Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Chính vì vậy nên không phải tỉnh thành nào cũng sẽ tiến hành thu loại phí này. Và dĩ nhiên lệ phí chuyển đổi đất trồng cây lâu năm sang đất ở sẽ không giống nhau ở mỗi tỉnh.

>>> Tham khảo thêm nhiều tin tức hay hơn nữa tại chuyên mục Tin Tức Bất Động Sản của Nhật Nam

Kết luận

Trên đây là bài viết “Bảng giá chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất thổ cư mới nhất 2022”. Hy vọng rằng những kiến thức này đã giúp bạn giải tỏa những thắc mắc lệ phí chuyển đổi đất trồng cây lâu năm sang đất ở là bao nhiêu. Đồng thời giúp bạn vận dụng tốt hơn trong công việc và cuộc sống bản thân. 

>>> Tham khảo thêm về kênh đầu tư an toàn đảm bảo lợi nhuận tối đa: TẠI ĐÂY

 

Dau Tu Nhat Nam






    25 tỷ5 tỷ3 tỷ1 tỷ500 Triệu100 triệu50 triệu20 triệu

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.